Thiết kế mồi gene cho phản ứng Nested-MSP khuếch đại gene RASSF1A (Ras association domain family member 1)
Các tác giả
-
Thiều Hồng Huệ
Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh,, Việt Nam
-
Nguyễn Ngọc Toàn
Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
-
Trần Thị Quế Trân
Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
-
Nguyễn Thị Thu Thảo
Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
-
Nguyễn Thành Đạt
Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
-
Ngô Đông Kha
Cơ sở 2, Bệnh viện Đại học Y Dược Thành phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
-
Lao Đức Thuận
Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Namhttps://orcid.org/0000-0002-6459-3058
- Lê Huyền Ái Thúy thuy.lha@ou.edu.vn
Trường Đại Học Mở Thành Phố Hồ Chí Minh, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Namhttps://orcid.org/0000-0002-4825-3299DOI:
10.46223/HCMCOUJS.tech.vi.18.1.2023.2023Từ khóa:
methyl hóa; nested-MSP; RASSF1A; ung thư vòm họngTóm tắt
Tính chất methyl hóa các gene ức chế khối u là một trong những nguyên nhân gây nên ung thư vòm họng. RASSF1A là một gene ức chế khối u đóng vai trò quan trọng trong điều hòa chu kì tế bào, điều chỉnh sự ổn định của các vi ống và có khả năng kiểm soát sự xâm lấn và di căn. Trong nghiên cứu, các cặp mồi sử dụng cho phương pháp Nested-MSP sẽ được thiết kế dựa trên các công cụ tin sinh học: Methprimer, IDT và Annhyb. Kết quả chúng tôi đã thiết kế thành công các cặp mồi, bao gồm: mồi ngoài, mồi methyl và mồi unmethyl sử dụng cho phản ứng Nested-MSP khuếch đại sản phẩm PCR với kích thước lần lượt là 392bp, 200bp và 173bp. Như vậy, từ nghiên cứu này cung cấp cặp mồi cho phản ứng Nested-MSP hướng tới khảo sát tính chất methyl hóa của gene RASSF1A trên Ung Thư Vòm Họng (UTVH).Tải xuống
Dữ liệu tải xuống chưa có sẵn.Tài liệu tham khảo
Agathanggelou, A., Cooper, W. N., & Latif, F. (2005). Role of the ras-association domain family 1 tumor suppressor gene in human cancers. Cancer Research, 65(9), 3497-3508.
Challouf, S., Ziadi, S., Zaghdoudi, R., Ksiaa, F., Gacem, R. B., & Trimeche, M. (2012). Patterns of aberrant DNA hypermethylation in nasopharyngeal carcinoma in Tunisian patients. Clinica Chimica Acta, 413(7/8), 795-802.
Chang, H. W., Chan, A., Kwong, D. L. W., Wei, W. I., Suam, J. S. T., & Yuen, A. P. W. (2003). Evaluation of hypermethylated tumor suppressor genes as tumor markers in mouth and throat rinsing fluid, nasopharyngeal swab and peripheral blood of nasopharygeal carcinoma patient. International Journal of Cancer, 105(6), 851-855.
Dallol, A., Cooper, W. N., Al-Mulla, F., Agathanggelou, A., Maher, E. R., & Latif, F. (2007). Depletion of the Ras association domain family 1, isoform A-associated novel microtubule-associated protein, C19ORF5/MAP1S, causes mitotic abnormalities. Cancer Research, 67(2), 492-500.
Dallol, A., Agathanggelou, A., Tommasi, S., Pfeifer, G. P., Maher, E. R., & Latif, F. (2005). Involvement of the RASSF1A tumor suppressor gene in controlling cell migration. Cancer Research, 65(17), 7653-7659.
Donninger, H., Vos, M. D., & Clark, G. J. (2007). The RASSF1A tumor suppressor. Journal of Cell Science, 120(18), 3163-3172.
Ensembl. (n.d.). Truy cập ngày 10/02/2021 tại http://asia.ensembl.org/
Fendri, A., Masmoudi, A., Khabir, A., Sellami-Boudawara, T., Daoud, J., Frikha, M., … Mokdad-Gargouri, R. (2015). Inactivation of RASSF1A, RARβ2 and DAP-kinase by promoter methylation correlates with lymph node metastasis in nasopharyngeal carcinoma. Cancer Biology & Therapy, 8(5), 1-8.
Frappier, L. (2012). Role of EBNA1 in NPC tumorigenesis. Seminars in Cancer Biology, 22(2), 154-161.
Genecard. (n.d.). Truy cập ngày 10/02/2021 tại https://www.genecards.org/
Green, M. R., & Sambrook, J. (2019). Nested Polymerase Chain Reaction (PCR). Cold Spring Harbor Protocols, 2019(2), 175-178.
Halpain, S., & Dehmelt, L. (2006). The MAP1 family of microtubule-associated proteins. Genome Biol, 7(6), 1-7.
Integrated DNA Technologies. (n.d.). OligoAnalyzer™ Tool. Truy cập ngày 10/02/2021 tại https://sg.idtdna.com/analyzer/Applications/OligoAnalyzer
Kwong, J., Lo, K. W., To, K. F., Teo, P. M. L., Johnson, P. J., & Huang, D. P. (2002). Promoter hypermethylation of multiple genes in nasopharyngeal carcinoma. Clinical Cancer Research, 8(1), 131-137.
Liu, X. Q., Chen, H. K., Zhang, X. S., Pan, Z. G., Li, A., Feng, Q. S., … Zeng, Y. X. (2003). Alterations of BLU, a candidate tumor suppressor gene on chromosome 3p32.3, in human nasopharyngeal carcinoma. International Journal of Cancer, 106(1), 60-65.
Lo, K. W., To, K. F., & Huang, D. P. (2004). Focus on nasopharyngeal carcinoma. Cancer Cell, 5(5), 423-428.
Pan, Z. X., Kashuba, V. I., Liu, X. Q., Shao, J. Y., Zhang, R. H., Jiang, J. H., … Zeng, Y. X. (2005). High frequency somatic mutations in RASSF1A in nasopharyngeal carcinoma. Cancer Biology & Therapy, 4(10), 1116-1122.
Qiu, G. H., Tan, L. K. S., Loh, K. S., Lim, C. Y., Srivastava, G., Tsai, S. T., … Tao, Q. (2004). The candidate tumor suppressor gene BLU, located at the commonly deleted region 3p21.3, is an E2F-regulated, stress-responsive gene and inactivated by both epigenetic and genetic mechanisms in nasopharyngeal carcinoma. Oncogene, 23(27), 4793-4806.
Shivakumar, L., Minna, J., Sakamaki, T., Pestell, R., & White, M. A. (2002). The RASSF1A tumor suppressor blocks cell cycle progression and inhibits cyclin D1 accumulation. Molecular and Cellular Biology, 22(12), 4309-4318.
Tao, Q., & Chan, A. T. (2007). Nasopharyngeal carcinoma: Molecular pathogenesis and therapeutic developments. Expert Reviews in Molecular Medicine, 9(12), 1-24.
Tian, F., Yip, S. P., Kwong, D. L. W., Lin, Z., Yang, Z., & Wu, V. W. C. (2013). Promoter hypermethylation of tumor suppressor genes in serum as potential biomarker for the diagnosis of nasopharyngeal carcinoma. Cancer Epidemiology, 37(5), 708-713.
Urogen. (n.d.). Truy cập ngày 10/02/2021 tại http://www.urogen.org/methprimer
Wang, T., Liu, H., Chen, Y., Liu, W., Yu, J., & Wu, G. (2009). Methylation associated inactivation of RASSF1A and its synergistic effect with activated K-Ras in nasopharyngeal carcinoma. Journal of Experimental & Clinical Cancer Research, 28(160), 1-11.
Wong, T. S., Tang, K. C., Kwong, D. L. W., Sham, J. S. T., Wei, W. I., Kwong, Y. L., & Yuen, A. P. W. (2003). Differential gene methylation in undifferentiated nasopharyngeal carcinoma. International Journal of Oncology, 22(4), 869-874.
Tải xuống
Ngày nộp: 05-08-2021Ngày duyệt đăng: 14-06-2022Ngày xuất bản: 03-01-2023Thống kê truy cập
Trang tóm tắt: 424 PDF: 340Cách trích dẫn
Huệ, T. H., Toàn, N. N., Trân, T. T. Q., Thảo, N. T. T., Đạt, N. T., Kha, N. Đông, … Thúy, L. H. Ái. (2023). Thiết kế mồi gene cho phản ứng Nested-MSP khuếch đại gene RASSF1A (Ras association domain family member 1). Tạp Chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật Và Công nghệ, 18(1), 75–83. https://doi.org/10.46223/HCMCOUJS.tech.vi.18.1.2023.2023Tải xuống trích dẫnGiấy phép
Bản quyền (c) 2023 Thiều Hồng Huệ; Nguyễn Ngọc Toàn; Trần Thị Quế Trân; Nguyễn Thị Thu Thảo; Nguyễn Thành Đạt; Ngô Đông Kha; Lao Đức Thuận; Lê Huyền Ái Thúy
Tác phẩm này được cấp phép theo Giấy phép quốc tế Creative Commons Attribution-NonCommercial 4.0 .
Các bài báo tương tự
- Trương Kim Phương, Phạm Hoàng Năng, Lao Đức Thuận, Lê Huyền Ái Thuý, Phân tích tổng hợp: Mối tương quan giữa tính chất methyl hóa vượt mức vùng promoter gen GSTP1 (Glutathione S-Transferase P1) với bệnh ung thư vú , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 13 (1) 2018
- Lao Đức Thuận, Nguyễn Thị Ngọc Thảo, Thiều Hồng Huệ, Nguyễn Trung Hiếu, Phạm Thị Thúy Ngọc, Trần Bích Thư, Lê Huyền Ái Thúy, Phân tích tổng hợp gene p16INK4α (Cyclin Dependent Kinase Inhibitor 2A) - Một trong những yếu tố dẫn đến bệnh ung thư vòm họng , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 19(2)2024
- Thiều Hồng Huệ, Trần Mạch Hoàng Đam, Vũ Quốc Hùng, Nguyễn Trung Hiếu, Lê Huyền Ái Thúy, Lao Đức Thuận, Khảo sát tần số methyl hóa của gene ADAMTS9 trên bệnh Ung thư Vòm họng ở Việt Nam , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 20(2)2025
- Nguyễn Văn Trường, Nguyễn Thị Thúy Tài, Nguyễn Thị Thanh Nhàn, Nguyễn Thị Thu Ngân, Lý Thị Tuyết Ngọc, Lao Đức Thuận, Lê Huyền Ái Thúy, Khảo sát in silico, xây dựng cơ sở khoa học cho việc phát hiện kết hợp yếu tố nhiễm và bất ổn di truyền trong ung thư vòm họng , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 9 (1) 2014
- Lao Đức Thuận, Nguyễn Hoàng Anh Tuấn, Nguyễn Thị Yến Tuyết, Nguyễn Hữu Dũng, Lê Huyền Ái Thúy, Bước đầu xây dựng quy trình phát hiện EBNA-1 ở các mẫu mô thu nhận từ bệnh nhân ung thư vòm họng , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 10 (1) 2015
- Nguyễn Thị Ảnh, Hà Thị Loan, Phan Diễm Quỳnh, Lê Thị Thu Hằng, Lưu Thị Bích Liên, Đánh giá đa dạng di truyền bộ sưu tập hoa hồng (Rosa sp.) tại Trà Vinh , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 19(2)2024
- Ngô Thị Phương Dung, Nguyễn Hoàng Dũng, Nghiên cứu hoạt tính sinh học của hoa đu đủ đực Carica papaya L. trên một số dòng tế bào ung thư phổ biến , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 19(2)2024
- Nguyễn Hoàng Anh Tuấn, Thiều Hồng Huệ, Lao Đức Thuận, Lê Huyền Ái Thuý, Phân tích tổng hợp ba nhóm họ gen EBNAS LMPS và EBERS của Epstein-Barr virus - Một trong những nguyên nhân chính dẫn đến bệnh ung thư vòm họng , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 14 (1) 2019
- Nguyễn Hồng Thủy, Nghiên cứu ứng dụng phân hữu cơ vi sinh trong sản xuất rau an toàn , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 16(1)2021
- Đặng Thanh Dũng, Nguyễn Thị Thu Thảo, G-quadruplex: Mục tiêu tiềm năng cho những phân tử nhỏ và protein trong việc tạo thuốc trị ung thư , Tạp chí Khoa học Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh - Kỹ thuật và Công nghệ: 13 (1) 2018
Bạn cũng có thể bắt đầu một tìm kiếm tương tự nâng cao cho bài báo này.
- Lê Huyền Ái Thúy thuy.lha@ou.edu.vn