Hiệu quả chi phí các ngân hàng thương mại Việt Nam trong giai đoạn tái cấu trúc

Các tác giả

DOI:

10.46223/HCMCOUJS.proc.vi.17.3.2539.2022

Từ khóa:

hiệu quả chi phí ngân hàng; hồi quy Tobit; phương pháp biên ngẫu nhiên (SFA)

Tóm tắt

Được xem là bệ đỡ cung cấp tài chính cho nền kinh tế, hệ thống ngân hàng thương mại ở Việt Nam đã có những sự thay đổi đáng kể từ năm 2010, nghiên cứu này được thực hiện phân tích hiệu quả chi phí trong giai đoạn tái cấu trúc của các ngân hàng thương mại (bắt đầu từ năm 2010) theo mô hình phân tích ngẫu nhiên của Kumbhakar (1990). Đồng thời, hồi quy Tobit được sử dụng để phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả chi phí của các ngân hàng thương mại Việt Nam thuộc giai đoạn này. Kết quả phân tích cho thấy hiệu quả chi phí của các ngân hàng thương mại tại Việt Nam có xu hướng cải thiện theo thời gian. Ngoài ra, các tác động của quy mô ngân hàng, tỷ suất sinh lợi trên tài sản, tỷ lệ an toàn vốn, cho vay trên tiền gửi và áp dụng Basel II đến hiệu quả chi phí của các ngân hàng thương mại trong giai đoạn nghiên cứu đều có ý nghĩa thống kê, điều này giúp cho các nhà hoạch định chính sách và quản lý ngân hàng có những chính sách phù hợp hơn nhằm áp dụng các quy định khắt khe hơn đối với hệ thống ngân hàng thương mại tại Việt Nam.

Tài liệu tham khảo

Altunbas, Y., Liu, M., Molyneux, P., & Seth, R. (2000). Efficiency and risk in Japanese banking. Journal of Banking and Finance, 24(1), 1605-1628.

Andries, A. M. (2011). The determinants of bank efficiency and productivity growth in the Central and Esatern European Banking systems. Eastern European Economies, 49(6), 38-59.

Anwar, M. (2019). Cost efficiency performance of Indonesian banks over the recovery period: A stochastic frontier analysis. The Social Science Journal, 56(3), 377-389.

Ariff, M., & Can, L. (2008). Cost and profit efficiency of Chinese banks: A non-parametric analysis. China Economic Review, 19(2), 260-273.

Ariss, R. T. (2010). On the implications of market power in banking: Evidence from developing countries. Journal of Banking & Finance, 34(4), 765-775.

Tải xuống

Thống kê truy cập

Trang tóm tắt: 844
PDF: 774